nhầm nhỡ

Học thuật
Thân thiện
nhầm nhỡ

Một người đàn ông nhầm nhỡ bước lên chuyến xe buýt sai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự sai sót, sự lầm lỡ: Chỉ việc mắc phải lỗi lầm, sự nhầm lẫn dẫn đến hậu quả không mong muốn, thường trong các tình huống quan trọng của cuộc sống.
    • Sự lỡ làng, sự hụt hẫng: Chỉ cảm giác tiếc nuối, mất mát khi bỏ lỡ một cơ hội, một điều đó quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuộc đời những nhầm nhỡ khó tránh khỏi. (Đời người những lầm lỡ khó tránh khỏi.)
    • Anh ấy luôn day dứt về nhầm nhỡ thời trẻ. (Anh ấy luôn day dứt về sự lỡ làng thời trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một nhầm nhỡ": một sự sai lầm, một lần lỡ làng.

    • Chỉ một nhầm nhỡ mối quan hệ tan vỡ. (Chỉ một lần lầm lỡ mối quan hệ tan vỡ.)
  • "những nhầm nhỡ của đời người": những sai lầm, lỡ làng trong cuộc đời mỗi con người.

    • Ai cũng những nhầm nhỡ của đời người. (Ai cũng những lầm lỡ của cuộc đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Lầm lỡ (danh từ): Từ đồng nghĩa, có nghĩa cách dùng tương tự "nhầm nhỡ".

    • Sự lầm lỡ tuổi trẻ. (Sự lỡ làng của tuổi trẻ.)
  • Sai lầm (danh từ): Hành động hoặc quyết định không đúng, dẫn đến kết quả xấu.

    • Thừa nhận sai lầm điều cần thiết. (Thừa nhận lỗi lầm điều cần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Lầm lỡ: Sai sót, lỡ làng.
  • Lỗi lầm: Điều sai trái, thiếu sót.
  • Sai sót: Lỗi nhỏ, không chính xác.
Thành ngữ liên quan
  • "Nhầm nhỡ một ly, đi một dặm": (Biến thể của "Sai một ly, đi một dặm") Chỉ một sai lầm nhỏ ban đầu có thể dẫn đến hậu quả rất lớn, rất xa về sau.
    • Phải cẩn thận, nhầm nhỡ một ly, đi một dặm đấy. (Phải cẩn thận, sai một chút thôi hậu quả lớn đấy.)
nhầm nhỡ

Một người đàn ông nhầm nhỡ bước lên chuyến xe buýt sai.

  1. Nh. Lầm lỡ.

Từ chứa "nhầm nhỡ"